TÔI LÀ AI
TÔI LÀ AI
01/08/2017

Đinh Tiên Minh (Ph.D)
Trưởng Bộ môn Marketing – Khoa Kinh doanh Quốc tế & Marketing – Trường Đại học Kinh tế TP.HCM
(E): info@dinhtienminh.net; dinhtienminh@ueh.edu.vn;
(W) www.dinhtienminh.net
(F): Dinh Tien Minh
Linkedin: Minh Dinh
Research gate: DINH Tien Minh
Tải bản mềm: Bằng Đại học, Chứng chỉ Nghiệp vụ, Chứng chỉ Phương pháp Nghiên cứu

Các bài viết về Đinh Tiên Minh:
Giảng viên Đinh Tiên Minh: ‘Đơn giản là khác biệt’
Ths. Đinh Tiên Minh: “Tôi cũng từng là người trẻ băn khoăn chọn nghề”
Họ nói rằng (Phần 3)
Thời báo KQM

BẰNG CẤP

  • 2012 – 2016: Tiến sĩ, ngành Kinh doanh Thương mại, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 1999 – 2000: Thạc sĩ, ngành Quản trị, chuyên ngành Quản lý Doanh nghiệp, Trường Đại học Lyon 2 – Cộng Hòa Pháp.
  • 1995 – 1996: Cử nhân, ngành Quản trị, chuyên ngành Kinh tế và Tài chính Quốc tế, Trường Đại học Orléans – Cộng Hòa Pháp.
  • 1991 – 1995: Cử nhân, ngành Quản trị, chuyên ngành Ngoại thương, trường Đại học Kinh tế TP.HCM – Việt Nam.

CHỨNG CHỈ

Tiếng Anh

  • 2016: English as A Medium of Instruction (EMI), Cambridge English.
  • 2013: Kỹ năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành bằng Tiếng Anh, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2012: Kỹ năng thuyết trình bằng Tiếng Anh, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.

Phương pháp nghiên cứu khoa học

  • 2016: Phương pháp, công cụ và đánh giá khả năng điều chỉnh các mô hình sẵn có trong điều kiện giáo dục đại học Châu Á,Tổ chức Các trường Đại học nói tiếng Pháp (AUF) – Văn phòng Châu Á Thái Bình Dương.
  • 2016: Kỹ năng viết bài báo khoa học đăng Tạp chí Quốc tế,Tổ chức Các trường Đại học nói tiếng Pháp (AUF) – Văn phòng Châu Á Thái Bình Dương.
  • 2013: Phương pháp luận trong nghiên cứu khoa học quản trị, Tổ chức Các trường Đại học nói tiếng Pháp (AUF) – Văn phòng Châu Á Thái Bình Dương.
  • 2013: Phương pháp xử lý dữ liệu định lượng,Tổ chức Các trường Đại học nói tiếng Pháp (AUF) – Văn phòng Châu Á Thái Bình Dương.
  • 2009: Sử dụng SPSS trong Nghiên cứu Định lượng, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2008: Phương pháp Nghiên cứu Định lượng 1, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2008: Phương pháp Nghiên cứu Định tính, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2007: Phương pháp Nghiên cứu (Chuyên đề tổng quan), Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.

Quản trị Nguồn lực Doanh nghiệp (ERP)

  • 2015: Microsoft Dynamics AX 2012 (ERP) – Finance, Microsoft.
  • 2014: Microsoft Dynamics AX 2012 (ERP) – Trade and Logistics, Microsoft.

Thị trường Chứng khoán

  • 2011: Môi giới Chứng khoán và Tư vấn Đầu tư Chứng khoán, Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Đào tạo Chứng khoán.
  • 2011: Luật Chứng khoán, Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Đào tạo Chứng khoán.
  • 2010: Cơ bản về chứng khoán và thị trường chứng khoán, Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Đào tạo Chứng khoán.

Chứng chỉ khác

  • 2017: Chứng chỉ Nghiệp vụ Sư phạm, Trường Đại học Sài Gòn.
  • 2017: Hệ thống đào tạo trực tuyến nâng cao (Advanced LMS), trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2016: Hệ thống đào tạo trực tuyến cơ bản (Basic LMS), Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2012: Quản trị Văn phòng hiện đại, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2011: Sử dụng phần mềm thi trắc nghiệm khách quan, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2007: Các Kỹ năng Quản lý hiệu quả, Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Quản trị, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2004: Nghiệp vụ Bán hàng Cao cấp, Trung tâm Đào tạo CEGOS tại UK.
  • 1999: Quản lý Điều hành một tập thể, Trung tâm Pháp Việt Đào tạo về Quản lý tại TP.HCM (CFVG).

KINH NGHIỆM GIẢNG DẠY

  • 1996 – nay: Giảng viên bộ môn Marketing, Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM. Hiện đang đảm trách môn Marketing căn bản, Marketing Quốc tế, Marketing Công nghiệp và Quan hệ Công chúng (PR).
  • Đã và đang đào tạo bằng tiếng Anh môn Marketing Quốc tế và Marketing Căn bản tại trường Đại học Kinh tế TP.HCM (Hệ Chính qui).
  • 2014 – nay: Giảng viên thỉnh giảng Viện Quản trị Kinh doanh, Trường Đại học FPT. Hiện đang đảm trách môn Quản trị Marketing, Lập kế hoạch kinh doanh và Integrated Marketing.
  • 2000 – nay: Giảng viên thỉnh giảng các môn Quản trị Marketing, Quản trị Kênh phân phối, Lập kế hoạch Kinh doanh, Lập kế hoạch Marketing, Quan hệ Công chúng (PR), Quản trị Bán hàng, Marketing Công nghiệp (Marketing trong kinh doanh) cho các chương trình sau:
    • Giám đốc điều hành (CEO) và Giám đốc Phát triển Kinh doanh (SMD) tổ chức bởi Viện Nghiên cứu và Phát triển – Trường Đại hoc Kinh tế TP.HCM và Phòng Thương mại & Công nghiệp Việt Nam.
    • Đào tạo nội bộ doanh nghiệp trong các lĩnh vực sau:
      • Sữa trẻ em: Công ty TNHH Dược phẩm 3A, Công ty TNHH Dược phẩm AAA.
      • Ngân hàng: Ngân hàng NNPTNT (Agribank), Ngân hàng Đầu tư và Phát triển (BIDV).
      • Giải trí: Công ty Cổ phần VNG, Công ty Cổ phần Gia Long (Đồ chơi giáo dục trẻ con thương hiệu KIBU).
      • Nhà hàng – Khách sạn: Tập đoàn CAPELLA HOLDINGS
      • Xây dựng: Tổng Công ty SONADEZI Đồng Nai (Bất động sản, Xây dựng), Công ty TNHH TM-SX Quảng Lập Phát (VLXD), Công ty TNHH MTV Vật liệu và Xây dựng Bình Dương.
      • Thuốc lá: Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam (VINATABA).
      • Vàng bạc đá quí: Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ).
      • Giáo dục: Trung tâm Titan Education.
      • Viễn thông: Công ty Viễn thông Liên tỉnh VTN.
      • Chăn nuôi: Công ty Cổ phần Chăn nuôi CP Việt Nam, Công ty Vemedim Cần Thơ.
      • Nông nghiệp: Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Việt Nam, Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Bình Thuận.
      • Quảng cáo: Công ty TNHH Dịch vụ Chuo Senko.

CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐÃ THAM GIA

  • 2017: Tham gia biên dịch sách Business – A Changing World, O.C. Ferrell – Geoffrey Hirt – Linda Ferrell (2014), 9th Edition, McGraw Hill cùng các giảng viên Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, trường Đại học Kinh tế Tp.HCM.
  • 2016:Tham gia biên dịch sách Introduction to Management Science, Frederic S. Hillier and Mark S. Hillier (2014), 5th Edition, McGraw Hill cùng các Giảng viên Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, Đại học Kinh tế Tp.HCM.
  • 2015: Tham gia biên dịch sách International Marketing, Philip R. Cateora, Mary C. Gilly, John Graham (2015), 16th Global Edition, McGraw Hill cùng các Giảng viên Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, Đại học Kinh tế Tp.HCM
  • 2014: Tham gia biên dịch sách Operations and Supply Chain Management, F. Robert Jacobs & Richard B. Chase (2011), 14th Global Edition, McGraw Hill cùng các Giảng viên Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, Đại học Kinh tế Tp.HCM.
  • 2014: Tham gia biên soạn sách Marketing quốc tế (Tái bản lần 3, có sửa chữa và bổ sung). Chủ biên: GS TS Nguyễn Đông Phong, trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2013: Thành viên tham gia nghiên cứu khoa học cấp cơ sở. Đề tài Xây dựng kế hoạch truyền thông cho trường Đại học Kinh tế Tp.HCM.
  • 2012: Chủ Biên Giáo trình Marketing căn bản cùng các giảng viên Bộ môn Marketing, Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2011: Tham gia dự án nghiên cứu Chuỗi cung ứng cùng các giảng viên Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, trường Đại học Kinh tế TP.HCM tài trợ bởi Ngân hàng Thế giới.
  • 2009: Biên soạn tài liệu tham khảo môn Marketing căn bản cùng các giảng viên Bộ môn Marketing, Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2008: Biên soạn tài liệu tham khảo môn Marketing quốc tế cùng GS TS Nguyễn Đông Phong và các giảng viên Bộ môn Marketing, Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2008: Biên soạn sách Tình huống trong giảng dạy cao học chuyên ngành Quản trị Kinh doanh tại Việt Nam cùng các giảng viên trường Đại học Kinh tế TP.HCM, Đại học Nông nghiệp Hà Nội và Đại học Kinh tế (Đại học Huế) tài trợ bởi Quỹ Hòa bình Sasakawa – Nhật Bản.

CÁC BÀI VIẾT KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

Tiếng Việt

  • 2017: Hoàng Thu Hằng, Đinh Tiên Minh, Bùi Thanh Tráng và ctg, 2017. Phát triển thương mại bán lẻ trực tuyến tại TP. Hồ Chí Minh. Đề tài NCKH cấp tỉnh. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2017: Đinh Tiên Minh và Lê Hồng Trân, 2017. Nghiên cứu hành vi tìm kiếm và lựa chọn cách thức du lịch: Xem xét trường hợp người dân thành phố Đà Nẵng. Hội thảo khoa học: Ứng dụng công nghệ thông tin trong du lịch: Xu hướng và giải pháp đón đầu trước hội nhập ngành du lịch Việt Nam, trang 228-245. TP.HCM, ngày 26 tháng 05 năm 2017. Viện Du lịch, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2017: Đinh Tiên Minh, 2017. Thực trạng giảng dạy tiếng Anh và giải pháp nâng cao khả năng tiếng Anh cho sinh viên UEH. Hội nghị khoa học: Phương pháp giảng dạy và đánh giá môn học chương trình tiên tiến quốc tế tại trường Đại học Kinh tế Tp.HCM. Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM – , tháng 04 năm 2017.
  • 2016: Đinh Tiên Minh, 2016. Phát triển thương mại bán lẻ trực tuyến tại Thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ Hội nhập kinh tế Quốc tế. Kỷ yếu Hội thảo khoa học: Phát triển thương mại bán lẻ trực tuyến tại Thành phố Hồ Chí Minh. Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, tháng 11 năm 2016.
  • 2016: Đinh Tiên Minh và Lê Thị Huệ Linh, 2016. Nghiên cứu thái độ người tiêu dùng TPHCM đối với quảng cáo trực tuyến trên mạng xã hội Facebook. Hội thảo khoa học: Phát triển thương mại bán lẻ trực tuyến tại Thành phố Hồ Chí Minh. Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, tháng 11 năm 2016.
  • 2016: Đinh Tiên Minh & ctg, 2016. Hành vi showrooming và webrooming của người tiêu dùng Thành phố Hồ Chí Minh: Xem xét trường hợp tại kênh bán lẻ truyền thống và kênh bán lẻ trực tuyến. Nghiên cứu khoa học cấp trường, Mã số CS2015-06. Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2016: Đinh Tiên Minh, 2016. Những tác động của việc gia nhập AEC, TPP đến thị trường bảo hiểm Việt Nam. Hội thảo khoa học: Gia nhập AEC, TPP: Cơ hội và thách thức cho thị trường bảo hiểm Việt Nam. Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, tháng 05 năm 2016.
  • 2015: Đinh Tiên Minh, 2015. Xây dựng mô hình nghiên cứu các yếu tố quyết định sự thu hút khách hàng mua sắm của các trung tâm thương mại tại Thành Phố Hồ Chí Minh: Tham khảo mô hình Châu Âu. Tạp chí Nghiên cứu Châu Âu, Số 8 (179), trang 58-71.
  • 2014: Nguyễn Viết Bằng, Ngô Thị Ngọc Huyền, Đinh Tiên Minh, 2014. Nghiên cứu các thành phần của tài sản thương hiệu Thanh Long Bình Thuận.  Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ, Tập 17, Số Q3/2014, trang 85-94.
  • 2014: Đinh Tiên Minh, 2014. Thách thức của thị trường bán lẻ Việt Nam trong Cộng đồng Kinh tế ASEAN. Hội thảo khoa học: Việt Nam trong Cộng đồng Kinh tế ASEAN từ năm 2015. Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, tháng 10 năm 2014.
  • 2014: Đinh Tiên Minh, 2014. Kinh nghiệm phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ của Nhật Bản. Hội thảo khoa học: Thực trạng, Định hướng và Giải pháp phát triển Công nghiệp hỗ trợ Việt Nam. Ban Kinh tế Trung Ương và Đại học Kinh tế TP.HCM, tháng 7 năm 2014.
  • 2014: Đinh Tiên Minh, 2014. Đánh giá thực trạng, tiềm năng và nhu cầu phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ Việt Nam. Hội thảo Khoa học: Thực trạng, Định hướng và Giải pháp phát triển Công nghiệp hỗ trợ Việt Nam. Ban Kinh tế Trung Ương và Đại học Kinh tế TP.HCM, tháng 7 năm 2014.
  • 2014: Đinh Tiên Minh, Ngô Thị Ngọc Huyền, Nguyễn Viết Bằng, 2014. Các yếu tố quyết định sự thu hút khách hàng của các trung tâm thương mại tại TP.HCM. Tạp chí Phát triển Kinh tế, Số Đặc san 06/2014, trang 70-86.
  • 2014: Nguyễn Viết Bằng, Ngô Thị Ngọc Huyền, Đinh Tiên Minh, 2014. Các thành phần tài sản thương hiệu trái cây tươi Việt Nam: Trường hợp Thanh Long Bình Thuận. Tạp chí Phát triển Kinh tế, Số tháng 07, trang 61-82.
  • 2013: Đinh Tiên Minh, 2013. Tìm hiểu về Nghiên cứu Khoa học và thực trạng hoạt động Nghiên cứu Khoa học của các trường Đại học tại Việt Nam. Hội nghị tổng kết Hoạt động Khoa học Sinh viên và Giảng viên trẻ khối các trường ĐHKT và QTKD lần thứ 2. Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2012: Đinh Tiên Minh, 2012. Chương trình đào tạo đại học chất lượng cao. Hội nghị sơ kết một năm thực hiện chương trình cử nhân chất lượng cao. Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2010: Đinh Tiên Minh, 2010. Giải pháp nhằm nâng cao chất lượng hướng dẫn Luận văn tốt nghiệp. Hội thảo khoa học:-. Khoa Kinh doanh Quốc tế – Marketing, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2007: Đinh Tiên Minh, 2007. Cải cách phương pháp giảng dạy đại họ. Kỷ yếu Hội thảo khoa học: Đổi mới các hoạt động đào tạo nhằm đáp ứng yêu cầu của người học và người sử dụng lao động. Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  • 2005: Đinh Tiên Minh, 2005. Cải cách phương pháp giảng dạy đại học. Tạp chí Phát triển Kinh tế, Số 178, trang 10-12.

Tiếng Anh

  • 2016: DINH Tien Minh & PHAM Thi Truc Ly, 2016. Factors Affecting The Selection Trends For Buying Imported Confectionery in Supermarket System in Ho Chi Minh City. Proceedings of The 4th IBEA International Conference On Business Economics and Accounting: Exploring competitiveness of SMEs in Globalized Economy. Seoul, Republic of Korea 14-16 September 2016. International Education Organizer Training and Consulting Supported by The Center for The Industry – SMEs – Business Competition Studies of Trisakti University and University of Social Sciences.
  • 2016: DINH Tien Minh & LE Anh Huyen Tram, 2016. Development of Non-store Retail in The Globalization Era. International Seminar on Vietnam Retail Market in The Globalization Integration. School of International Business – Marketing, University of Economics Ho Chi Minh City, June 2016.
  • 2016: DINH Tien Minh, PHAM Thi Truc Ly, LE Thi Hue Linh, 2016. The Retail Market of Mekong Delta Key Economic Region in International Integration Trend. International Seminar on Vietnam Retail Market in The Globalization Integration. School of International Business – Marketing, University of Economics Ho Chi Minh City.
  • 2015: DINH Tien Minh, 2015. Competition and Integration of academic education and vocational training in ASEAN Economic Community. Journal of Science, Special Issue, Volume 1 (1), p130-145.
  • 2015: DINH Tien Minh, 2015. An Emerging Marketing Technology: Sensory Marketing Applied in Retail Industry. The Second International Conference on The Secret of Japanese Economy: The Truth about Japanese style marketing: Keretsu retailers vs independent retailers. University of Economics HCMC, September 2015.
  • 2015: DINH Tien Minh, 2015. The trend of showrooming and webrooming behaviours: The cases of Western Countries and Vietnam. Proceedings of The 1st International Conference On Cultural Identity and International Trade Integration. School of International Business – Marketing (University of Economics Ho Chi Minh City) and School of Commerce and Location Manager (Stenden University of Applied Science in Emmen, the Netherlands), July 2015.
  • 2015: DINH Tien Minh, 2015. The trend of showrooming and webrooming behaviours of the consumers in Ho Chi Minh City. Proceedings of The 3rd IBEA International Conference On Business Economics and Accounting, p538-546. Vietnam, 15-17 April 2015. International Education Organizer Training and Consulting, Hosted by University of Economics Ho Chi Minh City, Supported by VACPA and Embassy of Republic of Indonesia in Viet Nam.
  • 2014: NGUYEN Viet Bang & DINH Tien Minh, 2014. Component of brand equity: The case of Binh Thuan Dragon Fruit. Journal of Economic Development, No. 222: 10/2014, p142-160.

BẰNG KHEN

  • 2017: Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam Phùng Xuân Nhạ tặng Bằng khen Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác từ năm 2014-2015 đến 2015-2016.
  • 2014: Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam Phạm Vũ Luận tặng Kỷ niệm Chương vì Sự nghiệp Giáo dục, đã có công đóng góp cho sự nghiệp giáo dục và đào tạo của đất nước.
  • 2006: Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam Nguyễn Thiện Nhân tặng Bằng khen đạt thành tích hướng dẫn sinh viên thực hiện công trình đạt giải nhất quốc gia “Giải thưởng sinh viên nghiên cứu khoa học ngành kinh tế”.

KINH NGHIỆM LÀM VIỆC

  • 02/2012 – nay: Tư vấn Marketing và Sales cho các Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ.
  • 01/2011 – 01/2012: Trưởng phòng Dịch vụ Khách hàng, Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt.
  • 01/2009 – 12/2010: Trưởng phòng Phát triển Kinh doanh, Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt.
  • 06/2008 – 12/2008: Trưởng phòng Quan hệ Công chúng, Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt.
  • 01/2004 – 05/2008: Trưởng phòng Kinh doanh và Marketing toàn Việt Nam, VPĐD Tập đoàn Legrand – Cộng Hoà Pháp.
  • 09/2000 – 12/2003: Trưởng phòng Kinh doanh và Marketing khu vực Miền Trung, Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ, VPĐD Tập đoàn Legrand – Cộng Hoà Pháp.
  • 01/1998 – 08/2000: Giám sát Bán hàng khu vực miền Nam, VPĐD Tập đoàn Legrand – Cộng Hoà Pháp.
  • 07/1996 – 12/1997: Nhân viên Phát triển thị trường khu vực miền Nam, VPĐD Tập đoàn Legrand – Cộng Hoà Pháp.

NGOẠI NGỮ

  • Tiếng Pháp và Tiếng Anh.
  • 01/2014: Giải nhất cuộc thi viết luận tiếng Pháp với chủ đề Tình hữu nghị Việt Nam – Pháp do Trung tâm Văn hóa và Hợp tác Pháp phối hợp cùng Thư viện Khoa học Tổng hợp Tp.HCM tổ chức.

SỞ THÍCH

  • Môn yêu thích nhất: Cầu lông.
  • Các sở thích khác: Du lịch, Bơi lội, Đi bộ, Hoạt động Cộng đồng, Lướt web, Đọc báo, Đọc sách, Karaoke, sưu tầm xe ôtô mô hình và rượu mẫu.

NGƯỜI LIÊN LẠC

  • GS TS Nguyễn Đông Phong, Hiệu trưởng, Trường ĐHKT TP.HCM.
  • PGS TS Bùi Thanh Tráng, Trưởng Khoa KDQT & Marketing, Trường ĐHKT TP.HCM.
  • TS Ngô Thị Ngọc Huyền, Phó trưởng Khoa KDQT & Marketing, Trường ĐHKT TP.HCM.
  • PGS TS Emmanuel BECK, Giáo Sư khoa Quản Trị, Trường Đại học Lyon 2, Cộng Hòa Pháp.
  • Anthony PARENT, Trưởng VPĐD Tập đoàn Legrand tại Việt Nam – Cộng Hoà Pháp.
  • Võ Duy Đạo, Giám đốc Điều hành, CTCP Chứng khoán Rồng Việt.